Gối đỡ

bộ phận quan trọng trong hệ thống truyền động, giúp cố định và hỗ trợ trục quay, đảm bảo ổn định khi vận hành. Nhờ thiết kế vững chắc, gối đỡ giúp giảm rung động, hạn chế mài mòn và phân bổ tải trọng đều lên vòng bi, từ đó kéo dài tuổi thọ của hệ thống.

Với độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, gối đỡ được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp như băng tải, động cơ điện, máy móc chế tạo và thiết bị cơ khí. Các dòng gối đỡ nguyên khối phù hợp với tải trọng trung bình, trong khi gối đỡ hai nửa thích hợp cho tải trọng lớn và môi trường làm việc khắc nghiệt.


Ký hiệu: UCxxxx
Bao gồm: UCP xxx; UCF xxx; UCFL xxx; UCT xxx; UCFC xxx)


Thương hiệu: Win, Kyo, NTN

<div class="sketchfab-embed-wrapper"> <iframe title="Gối đỡ UCP" frameborder="0" allowfullscreen mozallowfullscreen="true" webkitallowfullscreen="true" allow="autoplay; fullscreen; xr-spatial-tracking" xr-spatial-tracking execution-while-out-of-viewport execution-while-not-rendered web-share width="600" height="600" src="https://sketchfab.com/models/a0f2f999bf50487ea84dbf387e87b6b5/embed?autospin=1&autostart=1&dnt=1"> </iframe> </div>

Bảng tra kích thước gối đỡ


 

Mã sàn phẩmCân nặng Đường kính trụcChiều dài chân đếKhoảng cách giữa hai lỗ vítChiều rộng chân đế
WIN UCP 2030.55171279538
WIN UCP 2040.63201279538
WIN UCP 2050.652514010538
WIN UCP 20601.033016512148
WIN UCP 2071.353516712748
WIN UCP 2081.734018413754
WIN UCP 2091.954519014654
WIN UCP 2102.335020615960
WIN UCP 2113.005521917160
WIN UCP 2124.006024118470
WIN UCP 2134.606526520370
WIN UCP 2145.157026621072
WIN UCP 2155.727527521774
WIN UCP 2166.918029223278
WIN UCP 2178.588531024783
WIN UCP 21811.539032726288
WIN UCP 3061.653018014050
WIN UCP 3072.253521016056
WIN UCP 3082.804022017060
WIN UCP 3093.704524519067
KYO UC 2050.192552
KYO UC 2060.313062
KYO UC 2070.483572
KYO UC 2080.624080
KYO UC 2090.674585
KYO UC 2100.785090
KYO UC 21101.0355100
KYO UC 2121.4560110
KYO UC 2131.7165120
KYO UC 21402.0670125
KYO UCF 2050.77259570
KYO UCF 20601.083010883
KYO UCF 2071.423511792
KYO UCF 2081.7640130102
KYO UCF 2092.1145137105
KYO UCF 2102.3850143111
KYO UCF 2113.1855162130
KYO UCF 21204.0460175143
KYO UCF 2134.9465187149
KYO UCF 2145.6270193152
KYO UCF 2155.8975200159
KYO UCF 2167.380208165
KYO UCF 21811.1290235187
KYO UCFL 2040.432011390
KYO UCP 2030.56171259632
KYO UCP 2040.69201279538
KYO UCP 2050.812514010538
KYO UCP 2061.273016512148
KYO UCP 2071.653516712748
KYO UCP 20802.024018413754
KYO UCP 2092.274519014654
KYO UCP 2102.745020615960
KYO UCP 2113.355521917160
KYO UCP 2124.696024118470
KYO UCP 2135.476526520370
KYO UCP 2146.357026621072
KYO UCP 2156.847527521774
KYO UCP 2168.488029223278
KYO UCP 21710.128531024783
KYO UCP 21812.679032726288
KYO UCPA 2040.5207650.838
KYO UCPA 2050.7125845638
KYO UCPA 20601.0130946648
KYO UKF 2092.1145137105
KYO UKF 2113.1855162130
KYO UKF 2134.5765187149
KYO UKP 2061.273016512148
KYO UKP 2071.653516712749
KYO UKP 20802.024018413748
KYO UKP 2092.274519014654
KYO UKP 2102.745020615960
KYO UKP 2113.355521917160
KYO UKP 2124.696024118470
KYO UKP 2135.476526520370
KYO UKP 2145.717026621072
KYO UKP 2156.247527521774
KYO UKP 2168.488029223278